Thương hiệu
Giá vàng Mi Hồng hôm nay
Cập nhật lúc 20:50:02 28/07/2026
Bảng giá Giá vàng Mi Hồng
Đơn vị: x1000đ/lượng
| Thương phẩm | Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | Giá vàng SJC | 137.700 | 139.700 |
| Vàng 99,9% | Giá vàng SJC | 137.700 | 139.700 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | Giá vàng SJC | 124.000 | 126.500 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | Giá vàng SJC | 123.300 | 125.800 |
| Vàng 95 (95,0%) | Giá vàng SJC | 119.500 | - |
| Vàng V75 (75,0%) | Giá vàng SJC | 91.000 | 94.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | Giá vàng SJC | 79.500 | 82.500 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | Giá vàng SJC | 76.500 | 79.500 |
| Vàng 14K (58,0%) | Giá vàng SJC | 70.500 | 73.500 |
| Vàng 10K (41,0%) | Giá vàng SJC | 43.500 | 46.500 |
Trang này không có bảng giá chi tiết từ nguồn.
Cập nhật Giá vàng Mi Hồng
Giá vàng tại thời điểm 20:50:02 28/07/2026 như sau:
Giá Vàng miếng SJC đang là 137,70 triệu đồng/ lượng mua vào và 139,70 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 99,9% đang là 137,70 triệu đồng/ lượng mua vào và 139,70 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 9T85 (98,5%) đang là 124,00 triệu đồng/ lượng mua vào và 126,50 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 9T8 (98,0%) đang là 123,30 triệu đồng/ lượng mua vào và 125,80 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 95 (95,0%) đang là 119,50 triệu đồng/ lượng mua vào.
Giá Vàng V75 (75,0%) đang là 91,00 triệu đồng/ lượng mua vào và 94,00 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng V68 (68,0%) đang là 79,50 triệu đồng/ lượng mua vào và 82,50 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 6T1 (61,0%) đang là 76,50 triệu đồng/ lượng mua vào và 79,50 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 14K (58,0%) đang là 70,50 triệu đồng/ lượng mua vào và 73,50 triệu đồng/ lượng bán ra.
Giá Vàng 10K (41,0%) đang là 43,50 triệu đồng/ lượng mua vào và 46,50 triệu đồng/ lượng bán ra.







